goigoi

mướt

Động từ
Ra mồ hôi rất nhiều trên khắp cơ thể do nóng hoặc mệt.
Nhật 汗をかく
Anh to perspire
Hàn 땀을 흘리다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /mɨət˧˥/ Trung /mɨə̰k˩˧/ Nam /mɨək˧˥/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Ra mồ hôi rất nhiều trên khắp cơ thể do nóng hoặc mệt. Sức khỏe, ăn uống & y tếChủ đề

vi Sau khi chạy bộ, mồ hôi anh ấy ra mướt cả áo.

Nhật 汗をかく

ジョギングの後、彼はシャツがびしょ濡れになるほど汗をかいた。

Anh to perspire

After jogging, he was sweating profusely through his shirt.

Hàn 땀을 흘리다

조깅을 한 뒤, 그는 셔츠가 흠뻑 젖을 정도로 땀을 흘렸다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Có bề mặt nhẵn bóng và trông rất đẹp mắt hoặc khỏe mạnh. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Cô ấy có một mái tóc đen mướt.

Nhật つやつやしている

彼女はつやつやとした黒髪をしている。

Anh smooth and shiny

She has glossy black hair.

Hàn 매끄럽고 윤기 나다

그녀는 윤기 나는 검은 머릿결을 가지고 있다.

Tương tự
mượt / mướt mát / mướt mượt
▸
Dùng
láng mướt / bánh mướt / rét mướt / sướt mướt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.