mướt
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Sau khi chạy bộ, mồ hôi anh ấy ra mướt cả áo.
Nhật 汗をかく
ジョギングの後、彼はシャツがびしょ濡れになるほど汗をかいた。
Anh to perspire
After jogging, he was sweating profusely through his shirt.
Hàn 땀을 흘리다
조깅을 한 뒤, 그는 셔츠가 흠뻑 젖을 정도로 땀을 흘렸다.
Tính từ
vi Cô ấy có một mái tóc đen mướt.
Nhật つやつやしている
彼女はつやつやとした黒髪をしている。
Anh smooth and shiny
She has glossy black hair.
Hàn 매끄럽고 윤기 나다
그녀는 윤기 나는 검은 머릿결을 가지고 있다.