móc cua
Động từ
Dùng móc hoặc tay bắt cua từ hang.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
catch crabs
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/mawk˧˥ kwaː˧˧/
Trung
/ma̰wk˩˧ kuə˧˥/
Nam
/mawk˧˥ kuə˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Dùng móc hoặc tay bắt cua từ hang. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
catch crabs
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
móc / cua / 霂𧍆
▸
Cấu tạo
móc / cua / 霂𧍆
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
霂𧍆
Ứng viên theo âm tiết
móc
霂(莯 / 𠣛 / 𢪮)
cua
𧍆(𧍏)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
móc / móc câu / móc túi / móc đôi …
▸
Tương tự
móc / móc câu / móc túi / móc đôi …
Dùng
nói móc / bới móc / máy móc / móc lốp …
▸
Dùng
nói móc / bới móc / máy móc / móc lốp …