móc đôi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy đang học cách chơi các nốt móc đôi trên đàn piano.
Nhật 16分音符
彼女はピアノで16分音符を弾く練習をしている。
Anh semiquaver
She is learning how to play sixteenth notes on the piano.
Hàn 16분음표
그녀는 피아노로 16분음표를 연주하는 법을 배우고 있다.