goigoi

móc đôi

Phát âm Bắc /mawk˧˥ ɗoj˧˧/ Trung /ma̰wk˩˧ ɗoj˧˥/ Nam /mawk˧˥ ɗoj˧˧/
Danh từ
móc đôi semiquaver
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
móc đôi Diễn ngôn & logicChủ đề

Một ký hiệu trong âm nhạc dùng để chỉ nốt móc kép có giá trị bằng một phần mười sáu.

vi Cô ấy đang học cách chơi các nốt móc đôi trên đàn piano.

Cấu tạo
móc / đôi / 霂堆
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
霂堆
Ứng viên theo âm tiết
móc (莯 / 𠣛 / 𢪮) đôi
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
móc / móc câu / móc cua / móc túi …
Dùng
nói móc / bới móc / máy móc / móc lốp …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.