móc đôi
Phát âm
Bắc
/mawk˧˥ ɗoj˧˧/
Trung
/ma̰wk˩˧ ɗoj˧˥/
Nam
/mawk˧˥ ɗoj˧˧/
Danh từ
móc đôi
semiquaver
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
móc đôi
Diễn ngôn & logic
Một ký hiệu trong âm nhạc dùng để chỉ nốt móc kép có giá trị bằng một phần mười sáu.
vi Cô ấy đang học cách chơi các nốt móc đôi trên đàn piano.
Cấu tạo
móc / đôi / 霂堆
▸
Cấu tạo
móc / đôi / 霂堆
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
霂堆
Ứng viên theo âm tiết
móc
霂(莯 / 𠣛 / 𢪮)
đôi
堆
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
móc / móc câu / móc cua / móc túi …
▸
Tương tự
móc / móc câu / móc cua / móc túi …
Dùng
nói móc / bới móc / máy móc / móc lốp …
▸
Dùng
nói móc / bới móc / máy móc / móc lốp …