máy móc
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
machinery (machines/machinery)
Một thuật ngữ chung chỉ các loại máy và các bộ phận máy.
vi Nhà máy vừa lắp đặt một hệ thống máy móc hiện đại.
mechanical (mechanical/inflexible manner)
Hành động hoặc thực hiện không suy nghĩ, giống như máy theo quy.
vi Đừng làm việc một cách máy móc mà hãy suy nghĩ thêm.