goigoi

máy móc

Phát âm Bắc /maj˧˥ mawk˧˥/ Trung /ma̰j˩˧ ma̰wk˩˧/ Nam /maj˧˥ mawk˧˥/
Nghe
machinery enmachines/machinery
Danh từ
machinery machines/machinery
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

machinery (machines/machinery)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
máy móc Thiết bị điện tửChủ đề

Một thuật ngữ chung chỉ các loại máy và các bộ phận máy.

vi Nhà máy vừa lắp đặt một hệ thống máy móc hiện đại.

mechanical (mechanical/inflexible manner)

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
máy móc

Hành động hoặc thực hiện không suy nghĩ, giống như máy theo quy.

vi Đừng làm việc một cách máy móc mà hãy suy nghĩ thêm.

Cấu tạo
máy / móc
Tương tự
máy móc / máy móc
Dùng
máy bay / xe máy / nhà máy / máy tính …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.