mái che
Danh từ
mái che
awning or canopy
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
mái che
Một cấu trúc được dựng lên để tạo bóng râm hoặc bảo vệ khỏi thời tiết.
vi Họ dựng một cái mái che trước cửa hàng.
Cấu tạo
mái / che / 𠃅𩂏
▸
Cấu tạo
mái / che / 𠃅𩂏
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠃅𩂏
Ứng viên theo âm tiết
mái
𠃅(𡣧)
che
𩂏
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mái nhà / mái ấm / mái / mái vòm …
▸
Tương tự
mái nhà / mái ấm / mái / mái vòm …
Dùng
đạp mái / thoải mái / mái hiên / sống mái …
▸
Dùng
đạp mái / thoải mái / mái hiên / sống mái …