mái hắt
Danh từ
Một tấm che bằng vải hoặc vật liệu khác dùng để che nắng và che mưa.
Nhật
オーニング
Anh
awning
Hàn
차양
Phát âm
Bắc
/maːj˧˥ hat˧˥/
Trung
/ma̰ːj˩˧ ha̰k˩˧/
Nam
/maːj˧˥ hak˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một tấm che bằng vải hoặc vật liệu khác dùng để che nắng và che mưa. Diễn ngôn & logic
vi Cửa hàng có một mái hắt màu xanh trước cửa.
Nhật オーニング
店のドアの前に青いオーニングがある。
Anh awning
The store has a blue awning in front of the door.
Hàn 차양
가게 문 앞에 파란색 차양이 있다.
Cấu tạo
mái / hắt / 𠃅忆
▸
Cấu tạo
mái / hắt / 𠃅忆
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠃅忆
Ứng viên theo âm tiết
mái
𠃅(𡣧)
hắt
忆(𢩧)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mái nhà / mái ấm / mái / mái vòm …
▸
Tương tự
mái nhà / mái ấm / mái / mái vòm …
Dùng
đạp mái / thoải mái / mái hiên / sống mái …
▸
Dùng
đạp mái / thoải mái / mái hiên / sống mái …