che
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
cover (cover or take shelter)
Đặt một vật lên trên để bảo vệ hoặc ngăn không cho nhìn thấy bên dưới.
vi Cô ấy dùng tay che mắt lại.
hide (hide or conceal)
Làm cho một sự vật hoặc sự việc không còn bị phát hiện hoặc bị nhìn thấy.
vi Những đám mây đã che khuất mặt trăng.