lung tung
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
disorderly (chaotic disorderly)
Trạng thái lộn xộn, không theo một trật tự hay quy định cụ thể nào cả.
vi Đồ đạc trong phòng bị bày bừa lung tung.
everywhere (everywhere all around)
Phân bộ ở nhiều nơi khác nhau mà không có sự sắp xếp hay định hướng rõ rệt.
vi Rác bị vứt lung tung trên bãi biển.