điên đảo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Dùng để mô tả một tình trạng hoặc trạng thái hoàn toàn mất trật tự, hỗn loạn hoặc đảo lộn một cách nghiêm trọng.
vi Cuộc sống của họ bị điên đảo vì chiến tranh.
Cấu tạo
điên / đảo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 顛倒 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 顛倒