lắt lay
Chi tiết
2 senses
▸
Động từ
Chuyển động một cách yếu ớt, không vững vàng hoặc rung rinh nhẹ trước gió.
vi Những ngọn cỏ lắt lay trước gió chiều.
Trạng từ
Một cách sống đầy khó khăn và vất vả, chỉ vừa đủ để duy trì sự tồn tại.
vi Họ đã sống lắt lay qua những ngày đói kém.