lùi bước
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đội quân buộc phải lùi bước trước sự tấn công mạnh mẽ của đối phương.
Hàn 물러나다
군대는 적의 강력한 공격 앞에 후퇴할 수밖에 없었다.
Nhật 退却する
軍は敵の激しい攻撃を受けて退却を余儀なくされた。
Anh retreat
The army was forced to retreat in the face of the enemy's strong attack.