lùi bước
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động di chuyển lùi lại để tránh xa một tình huống khó khăn, hoặc rút khỏi một vị trí đã nắm giữ.
vi Đội quân buộc phải lùi bước trước sự tấn công mạnh mẽ của đối phương.