lên đỉnh
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Nhóm leo núi đã lên đỉnh sau nhiều giờ nỗ lực.
Hàn 등정하다
등반대는 여러 시간 노력한 끝에 정상에 도달했습니다.
Nhật 登頂する
登山隊は何時間もの努力の末、山頂に到達しました。
Anh reach the top
The climbing group reached the summit after many hours of effort.