goigoi

lên đỉnh

Động từ
Đi tới được vị trí cao nhất hoặc phần chóp của một ngọn núi hoặc một công trình.
Hàn 등정하다
Nhật 登頂する
Anh reach the top
Phát âm Bắc /len˧˧ ɗḭ̈ŋ˧˩˧/ Trung /len˧˥ ɗïn˧˩˨/ Nam /ləːŋ˧˧ ɗɨn˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Đi tới được vị trí cao nhất hoặc phần chóp của một ngọn núi hoặc một công trình. Di chuyển & đi lạiChủ đề

vi Nhóm leo núi đã lên đỉnh sau nhiều giờ nỗ lực.

Hàn 등정하다

등반대는 여러 시간 노력한 끝에 정상에 도달했습니다.

Nhật 登頂する

登山隊は何時間もの努力の末、山頂に到達しました。

Anh reach the top

The climbing group reached the summit after many hours of effort.

Nghĩa 2 Động từ
Đạt đến mức độ hưng phấn hoặc khoái cảm tình dục cao nhất trong quá trình quan hệ tình dục.
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh orgasm, climax
Cấu tạo
lên / đỉnh / 𨖲鼎
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨖲鼎
Ứng viên theo âm tiết
lên 𨖲 đỉnh 鼎(𨄸)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tuyệt đỉnh / tột đỉnh / đủng đỉnh / thiên đỉnh …
▸
Dùng
tiến lên / lên men / lên đường / lên cao …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.