thiên đỉnh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Điểm trên bầu trời nằm thẳng đứng ngay phía trên đầu của người quan sát.
vi Mặt trời đang ở vị trí thiên đỉnh vào đúng buổi trưa.
Cấu tạo
thiên / đỉnh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 天頂 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 天頂