lão thị
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tình trạng mắt bị mất khả năng nhìn rõ các vật ở khoảng cách gần.
vi Ông nội tôi bị lão thị nên phải đeo kính.
Cấu tạo
lão / thị / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 老視 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 老視