lão quân
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 老君
Lão quân được thờ phụng ở nhiều nơi.
老君は多くの場所で崇拝されている。
Tiếng Anh proper name
Lão quân được thờ phụng ở nhiều nơi.
Lao quan is worshipped in many places.
Tiếng Hàn 노군
Lão quân được thờ phụng ở nhiều nơi.
노군은 여러 곳에서 숭배받는다.
vi Lão quân được thờ phụng ở nhiều nơi.
Tiếng Nhật 老君
Mọi người đều biết đến danh hiệu Lão quân.
誰もが老君という称号を知っている。
Tiếng Anh proper name
Mọi người đều biết đến danh hiệu Lão quân.
Everyone knows the title Lao quan.
Tiếng Hàn 노군
Mọi người đều biết đến danh hiệu Lão quân.
누구나 노군이라는 칭호를 알고 있다.
vi Mọi người đều biết đến danh hiệu Lão quân.
Tiếng Nhật 老君
Lão quân là một nhân vật trong truyền thuyết.
老君は伝説上の人物である。
Tiếng Anh proper name
Lão quân là một nhân vật trong truyền thuyết.
Lao quan is a character in legends.
Tiếng Hàn 노군
Lão quân là một nhân vật trong truyền thuyết.
노군은 전설 속의 인물이다.
vi Lão quân là một nhân vật trong truyền thuyết.
Tiếng Nhật 老君
Tên gọi này là lão quân.
この名前は老君である。
Tiếng Anh proper name
Tên gọi này là lão quân.
This name is lão quân.
Tiếng Hàn 노군
Tên gọi này là lão quân.
이 이름은 노군이다.
vi Tên gọi này là lão quân.