lâm trường
Phát âm
Bắc
/ləm˧˧ ʨɨə̤ŋ˨˩/
Trung
/ləm˧˥ tʂɨəŋ˧˧/
Nam
/ləm˧˧ tʂɨəŋ˨˩/
Nghe
Danh từ
lâm trường
forestry farm
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
lâm trường
Diễn ngôn & logic
Một đơn vị hoặc khu vực được quản lý để trồng, bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng.
vi Lâm trường này quản lý hàng ngàn héc-ta rừng phòng hộ.
Cấu tạo
lâm / trường / 林場
▸
Cấu tạo
lâm / trường / 林場
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
林場
Ứng viên theo âm tiết
lâm
林
trường
場
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lâm / lâm nghiệp / lâm phần / lâm tặc …
▸
Tương tự
lâm / lâm nghiệp / lâm phần / lâm tặc …
Dùng
lâm đồng / chúa sơn lâm / lâm bồn / quang lâm …
▸
Dùng
lâm đồng / chúa sơn lâm / lâm bồn / quang lâm …