lâm nghiệp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Khoa học và hoạt động trồng trọt, quản lý và chăm sóc rừng cùng các tài nguyên thiên nhiên.
vi Lâm nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.
Cấu tạo
lâm / nghiệp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 林業 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 林業