khởi xuất
Phát âm
Bắc
/xə̰ːj˧˩˧ swət˧˥/
Trung
/kʰəːj˧˩˨ swə̰k˩˧/
Nam
/kʰəːj˨˩˦ swək˧˥/
Nghe
Động từ
khởi xuất
depart
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
khởi xuất
Hành động cơ bản
Rời khỏi một địa điểm hoặc bắt đầu một hành trình hướng tới một điểm đến mới cụ thể.
vi Đoàn xe khởi xuất vào sáng sớm.
Cấu tạo
khởi / xuất / 起出
▸
Cấu tạo
khởi / xuất / 起出
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
起出
Ứng viên theo âm tiết
khởi
起
xuất
出
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ra đi / khởi / khởi kiện / khởi nguyên …
▸
Tương tự
ra đi / khởi / khởi kiện / khởi nguyên …
Dùng
khởi hành / khởi nghiệp / khởi động / khởi công …
▸
Dùng
khởi hành / khởi nghiệp / khởi động / khởi công …