khởi mông
Danh từ
Hành động cung cấp kiến thức hoặc sự hiểu biết để giúp ai đó nhận thức rõ ràng.
Nhật
啓蒙
Anh
enlightenment
Hàn
계몽
Phát âm
Bắc
/xə̰ːj˧˩˧ məwŋ˧˧/
Trung
/kʰəːj˧˩˨ məwŋ˧˥/
Nam
/kʰəːj˨˩˦ məwŋ˧˧/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Hành động cung cấp kiến thức hoặc sự hiểu biết để giúp ai đó nhận thức rõ ràng.
vi Cuốn sách này đã giúp khởi mông cho nhiều người.
Nhật 啓蒙
この本は多くの人を啓蒙するのに役立った。
Anh enlightenment
This book has helped enlighten many people.
Hàn 계몽
이 책은 많은 사람을 계몽하는 데 도움을 주었다.
Cấu tạo
khởi / mông / 起蒙
▸
Cấu tạo
khởi / mông / 起蒙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
起蒙
Ứng viên theo âm tiết
khởi
起
mông
蒙(朦 / 䑃 / 檬 / 濛)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khởi / khởi kiện / khởi nguyên / khởi xuất …
▸
Tương tự
khởi / khởi kiện / khởi nguyên / khởi xuất …
Dùng
khởi hành / khởi nghiệp / khởi động / khởi công …
▸
Dùng
khởi hành / khởi nghiệp / khởi động / khởi công …