khóa tay
Phát âm
Bắc
/xwaː˧˥ taj˧˧/
Trung
/kʰwa̰ː˩˧ taj˧˥/
Nam
/kʰwaː˧˥ taj˧˧/
Nghe
Động từ
khóa tay
handcuff
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
khóa tay
Hành động cơ bản
Hành động dùng vòng sắt để cố định hai cổ tay của một người nhằm hạn chế cử động.
vi Cảnh sát đã khóa tay tội phạm.
Cấu tạo
khóa / tay
▸
Cấu tạo
khóa / tay
Tương tự
khóa sinh / khóa / khóa nòng / khóa luận …
▸
Tương tự
khóa sinh / khóa / khóa nòng / khóa luận …
Dùng
khóa trình / ổ khóa / chìa khóa / từ khóa …
▸
Dùng
khóa trình / ổ khóa / chìa khóa / từ khóa …