khóa tay
Động từ
Hành động dùng vòng sắt để cố định hai cổ tay của một người nhằm hạn chế cử động.
Nhật
手錠をかける
Anh
handcuff
Hàn
수갑을 채우다
Phát âm
Bắc
/xwaː˧˥ taj˧˧/
Trung
/kʰwa̰ː˩˧ taj˧˥/
Nam
/kʰwaː˧˥ taj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hành động dùng vòng sắt để cố định hai cổ tay của một người nhằm hạn chế cử động. Hành động cơ bản
vi Cảnh sát đã khóa tay tội phạm.
Nhật 手錠をかける
警察は犯人に手錠をかけた。
Anh handcuff
The police handcuffed the criminal.
Hàn 수갑을 채우다
경찰은 범인에게 수갑을 채웠다.
Cấu tạo
khóa / tay
▸
Cấu tạo
khóa / tay
Tương tự
khóa sinh / khóa / khóa nòng / khóa luận …
▸
Tương tự
khóa sinh / khóa / khóa nòng / khóa luận …
Dùng
khóa trình / ổ khóa / chìa khóa / từ khóa …
▸
Dùng
khóa trình / ổ khóa / chìa khóa / từ khóa …