kết tập
Phát âm
Bắc
/ket˧˥ tə̰ʔp˨˩/
Trung
/kḛt˩˧ tə̰p˨˨/
Nam
/kəːt˧˥ təp˨˩˨/
Nghe
to assemble enpack representative only
Động từ
to assemble
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
kết tập
Hành động cơ bản
Đưa mọi người hoặc các vật lại với nhau thành một nhóm vì lý do cụ thể.
vi Mọi người kết tập tại sân trường để dự lễ.
Cấu tạo
kết / tập / 結習
▸
Cấu tạo
kết / tập / 結習
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
結習
Ứng viên theo âm tiết
kết
結
tập
習(集 / 襲)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tập trung / dồn / tập kết / tụ …
▸
Tương tự
tập trung / dồn / tập kết / tụ …
Dùng
kết quả / kết thúc / kết tinh / kết hôn …
▸
Dùng
kết quả / kết thúc / kết tinh / kết hôn …