kết nạp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hội thanh niên vừa kết nạp thêm nhiều thành viên mới.
Nhật 加入させる
青年協会は新メンバーを多く加入させた。
Anh admit member
The youth association has just admitted many new members.
Hàn 가입시키다
청년 협회는 새로운 멤버를 많이 가입시켰다.
Cấu tạo
kết / nạp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 結納 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 結納