goigoi

kĩ trị

Phát âm Bắc /kiʔi˧˥ ʨḭʔ˨˩/ Trung /ki˧˩˨ tʂḭ˨˨/ Nam /ki˨˩˦ tʂi˨˩˨/
Danh từ
kĩ trị technocracy
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
kĩ trị Tính chất & trạng tháiChủ đề

Hệ thống quản lý xã hội dựa trên kiến thức kỹ thuật và chuyên môn của các chuyên gia.

vi Kĩ trị có thể dẫn đến việc quản lý hiệu quả hơn.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
kĩ trị

Liên quan đến việc quản lý hoặc điều hành xã hội bởi những chuyên gia kỹ thuật giỏi.

vi Chính phủ đã áp dụng một phương pháp kĩ trị.

Cấu tạo
kĩ / trị / 技治
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
技治
Ứng viên theo âm tiết
(伎 / 妓) trị
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
kĩ trị
Dùng
kĩ thuật / kĩ năng / kĩ sư / kĩ nghệ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.