kĩ sư
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một người chuyên nghiệp được đào tạo để thiết kế, xây dựng hoặc bảo trì máy móc hoặc các công trình.
vi Anh ấy là một kĩ sư làm việc trong ngành xây dựng.
Cấu tạo
kĩ / sư / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 技師 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 技師