goigoi

kĩ sư

Nghe
engineer
Danh từ
engineer
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
kĩ sư Diễn ngôn & logicChủ đề

Một người chuyên nghiệp được đào tạo để thiết kế, xây dựng hoặc bảo trì máy móc hoặc các công trình.

vi Anh ấy là một kĩ sư làm việc trong ngành xây dựng.

Cấu tạo
kĩ / sư / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 技師 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 技師

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
技師
Ứng viên theo âm tiết
(伎 / 妓)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
kí sự / bác vật / kĩ sư
Dùng
kĩ thuật / kĩ năng / kĩ nghệ / cũ kĩ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.