kĩ thuật
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Một cách thức hoặc phương pháp cụ thể để thực hiện một nhiệm vụ nhất định hoặc đạt được kết quả mong muốn một cách hiệu quả.
vi Anh ấy sử dụng một kĩ thuật mới để giải quyết vấn đề.
Kĩ năng hoặc phương pháp chuyên môn dùng để làm đồ thủ công bằng tay.
vi Người thợ học nhiều kĩ thuật chạm khắc gỗ.
Việc ứng dụng thực tế các nguyên lý khoa học và toán học để thiết kế, xây dựng và bảo trì các cấu trúc và hệ thống.
vi Kĩ thuật đóng một vai trò quan trọng trong việc xây dựng cầu đường.
Lĩnh vực hoặc kiến thức liên quan đến máy móc, công nghệ và cách vận hành hệ thống.