goigoi

kĩ thuật

Danh từ
Một cách thức hoặc phương pháp cụ thể để thực hiện một nhiệm vụ nhất định hoặc đạt được kết quả mong muốn một cách hiệu quả.
Nhật 技術
Anh technique
Hàn 기술
+3 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /kiʔi˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩/ Trung /ki˧˩˨ tʰwə̰k˨˨/ Nam /ki˨˩˦ tʰwək˨˩˨/
Nghe
4 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một cách thức hoặc phương pháp cụ thể để thực hiện một nhiệm vụ nhất định hoặc đạt được kết quả mong muốn một cách hiệu quả. Diễn ngôn & logicChủ đề Nghề nghiệpThẻ

vi Anh ấy sử dụng một kĩ thuật mới để giải quyết vấn đề.

Nhật 技術

彼は問題を解決するために新しい技法を使いました。

Anh technique

He used a new technique to solve the problem.

Hàn 기술

그는 문제를 해결하기 위해 새로운 기법을 사용했습니다.

Nghĩa 2 Danh từ
Kĩ năng hoặc phương pháp chuyên môn dùng để làm đồ thủ công bằng tay.

vi Người thợ học nhiều kĩ thuật chạm khắc gỗ.

Nhật 手工芸

その職人は多くの木彫りの技法を学びました。

Anh handicraft

The craftsperson learned many wood-carving techniques.

Hàn 수공예

그 장인은 여러 목각 기법을 배웠습니다.

Nghĩa 3 Danh từ
Việc ứng dụng thực tế các nguyên lý khoa học và toán học để thiết kế, xây dựng và bảo trì các cấu trúc và hệ thống.

vi Kĩ thuật đóng một vai trò quan trọng trong việc xây dựng cầu đường.

Nhật 工学

工学は道路や橋を建設するうえで重要な役割を果たします。

Anh engineering

Engineering plays an important role in building roads and bridges.

Hàn 공학

공학은 도로와 다리를 건설하는 데 중요한 역할을 합니다.

Nghĩa 4 Danh từ
Thuật ngữ tương đương "kỹ thuật" trong một số văn bản cũ.
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh technique
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
kĩ / thuật / 技術
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
技術
Ứng viên theo âm tiết
kĩ 技(伎 / 妓) thuật 術
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
kĩ năng / kĩ / kĩ xảo / kĩ càng …
▸
Dùng
kĩ thuật số / khoa học kĩ thuật / kĩ thuật cơ khí / kĩ thuật điện …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.