kĩ thuật
Nghĩa
4 nghĩa
▸
vi Anh ấy sử dụng một kĩ thuật mới để giải quyết vấn đề.
Nhật 技術
彼は問題を解決するために新しい技法を使いました。
Anh technique
He used a new technique to solve the problem.
Hàn 기술
그는 문제를 해결하기 위해 새로운 기법을 사용했습니다.
vi Người thợ học nhiều kĩ thuật chạm khắc gỗ.
Nhật 手工芸
その職人は多くの木彫りの技法を学びました。
Anh handicraft
The craftsperson learned many wood-carving techniques.
Hàn 수공예
그 장인은 여러 목각 기법을 배웠습니다.
vi Kĩ thuật đóng một vai trò quan trọng trong việc xây dựng cầu đường.
Nhật 工学
工学は道路や橋を建設するうえで重要な役割を果たします。
Anh engineering
Engineering plays an important role in building roads and bridges.
Hàn 공학
공학은 도로와 다리를 건설하는 데 중요한 역할을 합니다.