goigoi

kĩ thuật

Phát âm Bắc /kiʔi˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩/ Trung /ki˧˩˨ tʰwə̰k˨˨/ Nam /ki˨˩˦ tʰwək˨˩˨/
Nghe
technique enpack representative only
Danh từ
technique pack representative only
4 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
4 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
kĩ thuật Diễn ngôn & logicChủ đề Nghề nghiệpThẻ

Một cách thức hoặc phương pháp cụ thể để thực hiện một nhiệm vụ nhất định hoặc đạt được kết quả mong muốn một cách hiệu quả.

vi Anh ấy sử dụng một kĩ thuật mới để giải quyết vấn đề.

Nghĩa 2 Danh từ
kĩ thuật

Kĩ năng hoặc phương pháp chuyên môn dùng để làm đồ thủ công bằng tay.

vi Người thợ học nhiều kĩ thuật chạm khắc gỗ.

Nghĩa 3 Danh từ
kĩ thuật

Việc ứng dụng thực tế các nguyên lý khoa học và toán học để thiết kế, xây dựng và bảo trì các cấu trúc và hệ thống.

vi Kĩ thuật đóng một vai trò quan trọng trong việc xây dựng cầu đường.

Nghĩa 4 Danh từ
Lĩnh vực hoặc kiến thức liên quan đến máy móc, công nghệ và cách vận hành hệ thống.

Lĩnh vực hoặc kiến thức liên quan đến máy móc, công nghệ và cách vận hành hệ thống.

Cấu tạo
kĩ / thuật / 技術
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
技術
Ứng viên theo âm tiết
(伎 / 妓) thuật
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
kĩ năng / kĩ / kĩ xảo / kĩ càng …
Dùng
kĩ thuật số / khoa học kĩ thuật / kĩ thuật cơ khí / kĩ thuật điện …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.