huy thạch
unknown
Huy thạch là một loại khoáng vật tạo đá quan trọng, thường có màu đen hoặc xanh lục sẫm trong đá magma.
Nhật
普通輝石
Anh
augite
Hàn
보통휘석
Phát âm
Bắc
/hwi˧˧ tʰa̰ʔjk˨˩/
Trung
/hwi˧˥ tʰa̰t˨˨/
Nam
/hwi˧˧ tʰat˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Huy thạch là một loại khoáng vật tạo đá quan trọng, thường có màu đen hoặc xanh lục sẫm trong đá magma.
vi Viên đá này có chứa nhiều tinh thể huy thạch.
Nhật 普通輝石
この岩石には多くの輝石の結晶が含まれている。
Anh augite
This rock contains many augite crystals.
Hàn 보통휘석
이 암석에는 휘석 결정이 많이 들어 있다.
Cấu tạo
huy / thạch / 揮石
▸
Cấu tạo
huy / thạch / 揮石
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
揮石
Ứng viên theo âm tiết
huy
揮(輝 / 眭)
thạch
石
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
huy chương / huy hoàng / huy hiệu / huy động …
▸
Tương tự
huy chương / huy hoàng / huy hiệu / huy động …
Dùng
an huy / phát huy / chỉ huy / gia huy …
▸
Dùng
an huy / phát huy / chỉ huy / gia huy …