hoa bào
Phát âm
Bắc
/hwaː˧˧ ɓa̤ːw˨˩/
Trung
/hwaː˧˥ ɓaːw˧˧/
Nam
/hwaː˧˧ ɓaːw˨˩/
Nghe
Danh từ
hoa bào
embroidered robe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
hoa bào
Diễn ngôn & logic
Một loại áo choàng dài có thêu các họa tiết trang trí tinh xảo và đẹp mắt.
vi Vị quan mặc một chiếc hoa bào sang trọng trong buổi lễ trọng đại.
Cấu tạo
hoa / bào / 花胞
▸
Cấu tạo
hoa / bào / 花胞
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
花胞
Ứng viên theo âm tiết
hoa
花
bào
胞(袍 / 刨 / 鉋 / 𠝇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
họa báo / hoạ báo
▸
Tương tự
họa báo / hoạ báo
Dùng
hoa hồng / hoa quả / hoa liên / hoa văn …
▸
Dùng
hoa hồng / hoa quả / hoa liên / hoa văn …