bào
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Động từ
vi Người thợ mộc đang bào thanh gỗ cho thật nhẵn.
Nhật 鉋をかける
大工は木の棒を滑らかにするためにかんなをかけている。
Anh to plane
The carpenter is planing the wooden bar to make it smooth.
Hàn 대패질하다
목수는 나무 막대를 매끄럽게 만들려고 대패질하고 있다.
Danh từ
vi Chiếc bào này rất sắc và dễ sử dụng.
Nhật 鉋
このかんなはとても鋭く、使いやすい。
Anh plane
This plane is very sharp and easy to use.
Hàn 대패
이 대패는 매우 날카롭고 쓰기 쉽다.
vi Vị quan khoác một chiếc bào gấm trang trọng.
Nhật 袍
その官吏は格式ある錦の礼服を着ている。
Anh ceremonial robe; royal robe
The official wears a formal brocade robe.
Hàn 예복
그 관리는 격식 있는 비단 예복을 입고 있다.