hoá mỹ phẩm
Danh từ
Một chất được sử dụng trên mặt hoặc cơ thể để cải thiện hoặc thay đổi vẻ ngoài của nó.
Hàn
화장품
Nhật
化粧品
Anh
cosmetic products
Phát âm
Bắc
/hwaː˧˥ miʔi˧˥ fə̰m˧˩˧/
Trung
/hwa̰ː˩˧ mi˧˩˨ fəm˧˩˨/
Nam
/hwaː˧˥ mi˨˩˦ fəm˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một chất được sử dụng trên mặt hoặc cơ thể để cải thiện hoặc thay đổi vẻ ngoài của nó. Diễn ngôn & logic
vi Cô ấy thường mua hoá mỹ phẩm ở cửa hàng này.
Hàn 화장품
그녀는 이 가게에서 화장품을 자주 산다.
Nhật 化粧品
彼女はこの店で化粧品をよく買う。
Anh cosmetic products
She often buys cosmetic products at this store.
Cấu tạo
hoá / mỹ phẩm
▸
Cấu tạo
hoá / mỹ phẩm
Tương tự
hoá / hoá nhi / hoá thạch / hoá dược …
▸
Tương tự
hoá / hoá nhi / hoá thạch / hoá dược …
Dùng
văn hoá / hoá đơn / lão hoá / tiệm tạp hoá
▸
Dùng
văn hoá / hoá đơn / lão hoá / tiệm tạp hoá