hoàng yến
unknown
Loài chim nhỏ có lông vàng, hay hót.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
small songbird
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/hwa̤ːŋ˨˩ iən˧˥/
Trung
/hwaːŋ˧˧ iə̰ŋ˩˧/
Nam
/hwaːŋ˨˩ iəŋ˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Loài chim nhỏ có lông vàng, hay hót.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
small songbird
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
hoàng / yến / 黄宴
▸
Cấu tạo
hoàng / yến / 黄宴
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
黄宴
Ứng viên theo âm tiết
hoàng
黄(皇 / 磺 / 惶 / 鐄)
yến
宴
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dạ yến / bạch yến / hải yến / thị yến …
▸
Tương tự
dạ yến / bạch yến / hải yến / thị yến …
Dùng
hoàng tử / hoàng hôn / nữ hoàng / hoàng kim …
▸
Dùng
hoàng tử / hoàng hôn / nữ hoàng / hoàng kim …