yến mạch
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một loại ngũ cốc giàu dinh dưỡng thường được sử dụng làm thực phẩm cho người.
vi Tôi thường ăn yến mạch vào bữa sáng.
Cấu tạo
yến / mạch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 燕麥 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 燕麥