hội tề
Phát âm
Bắc
/ho̰ʔj˨˩ te̤˨˩/
Trung
/ho̰j˨˨ te˧˧/
Nam
/hoj˨˩˨ te˨˩/
Danh từ
hội tề
village council
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
hội tề
Diễn ngôn & logic
Một nhóm các bậc bô lão hoặc đại diện quản lý các công việc của làng.
vi Hội tề đang họp để bàn về các công việc chung của làng.
Cấu tạo
hội / tề
▸
Cấu tạo
hội / tề
Tương tự
hội / hội viên / hội đồng quản trị / hội kín …
▸
Tương tự
hội / hội viên / hội đồng quản trị / hội kín …
Dùng
lễ hội / xã hội / hội an / giáo hội …
▸
Dùng
lễ hội / xã hội / hội an / giáo hội …