goigoi

tề tựu

Động từ
Hành động đến với nhau từ nhiều địa điểm khác nhau để gặp gỡ tại một nơi vì một mục đích chung.
Tiếng Nhật 集まる
Tiếng Anh gather
Tiếng Hàn 모이다
Phát âm Bắc /te̤˨˩ tḭʔw˨˩/ Trung /te˧˧ tɨ̰w˨˨/ Nam /te˨˩ tɨw˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động đến với nhau từ nhiều địa điểm khác nhau để gặp gỡ tại một nơi vì một mục đích chung. Hành động cơ bảnChủ đề
Tiếng Nhật 集まる

Gia đình tôi tề tựu đông đủ vào dịp Tết.

私の家族はテトの時にみんなで集まる。

Tiếng Anh gather

Gia đình tôi tề tựu đông đủ vào dịp Tết.

My family gathers together for the Lunar New Year.

Tiếng Hàn 모이다

Gia đình tôi tề tựu đông đủ vào dịp Tết.

우리 가족은 설날에 모두 모인다.

vi Gia đình tôi tề tựu đông đủ vào dịp Tết.

Cấu tạo
tề / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 齊就 / 齊就
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 齊就

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
齊就
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tế tửu / tụ tập / quây quần / tụ hội …
▸
Dùng
thuỷ tề / chỉnh tề / tề thiên đại thánh / tề lễ
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.