hội ngộ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ rất vui mừng khi được hội ngộ sau mười năm xa cách.
Nhật 再会する
彼らは10年ぶりに再会できて喜んだ。
Anh reunite
They were very happy to reunite after ten years apart.
Hàn 재회하다
그들은 10년 만에 재회해서 기뻐했다.
Cấu tạo
hội / ngộ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 會晤 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 會晤