hệ phương trình
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Học sinh đang giải một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
Nhật 連立方程式
学生は二元連立方程式を解いている。
Anh system of equations
The students are solving a system of linear equations with two variables.
Hàn 연립 방정식
학생들은 이원 연립 방정식을 풀고 있다.
Cấu tạo
hệ / phương trình / ghép từ hệ + phương trình …
▸
Nguồn gốcghép từ hệ + phương trình