thế hệ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Gia đình tôi có ba thế hệ sống chung một nhà.
Anh generation
My family has three generations living together in one house.
Cấu tạo
thế / hệ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 世系 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 世系