goigoi

giai

Phát âm Bắc /zaːj˧˧/ Trung /jaːj˧˥/ Nam /jaːj˧˧/
Nghe
Danh từ
giai male (Northern dialect)
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
giai

Cách gọi biến âm của từ trai, thường dùng ở miền Bắc Việt Nam.

vi Nhà ông ấy có hai đứa con giai.

Cấu tạo
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
Ứng viên theo âm tiết
giai (佳 / 皆)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
giai cấp / giai điệu / giai tầng / giai tác …
Dùng
giai đoạn / giai nhân / tuyệt sắc giai nhân / con giai …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.