goigoi

giáo dục

Phát âm Bắc /zaːw˧˥ zṵʔk˨˩/ Trung /ja̰ːw˩˧ jṵk˨˨/ Nam /jaːw˧˥ juk˨˩˨/
Nghe
education eneducation or educate
Danh từ
education education or educate
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
giáo dục

Hệ thống hoặc hoạt động truyền thụ kiến thức và các giá trị đạo đức tốt đẹp.

vi Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của trẻ em.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
giáo dục Đời sống học đường & giáo dụcChủ đề Đồ ở trườngThẻ

Dạy dỗ, đào tạo, hoặc rèn luyện kiến thức, kỹ năng và đạo đức cho người học.

vi Nhà trường có nhiệm vụ giáo dục học sinh về đạo đức.

Cấu tạo
giáo / dục
Tương tự
giáo / giáo thuyết / giáo khu / giáo dục học …
Dùng
giáo dục quốc phòng / giáo dục thể chất / vô giáo dục / thầy giáo …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.