ghé vai
Phát âm
Bắc
/ɣɛ˧˥ vaːj˧˧/
Trung
/ɣɛ̰˩˧ jaːj˧˥/
Nam
/ɣɛ˧˥ jaːj˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
ghé vai
lend a hand
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
ghé vai
Hành động cơ bản
Giúp đỡ ai đó một tay hoặc cùng gánh vác một phần trách nhiệm hay công việc nặng nhọc.
vi Mọi người cùng ghé vai gánh vác công việc chung.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥊘𣘾
Ứng viên theo âm tiết
ghé
𥊘(𦗞 / 𨄾)
vai
𣘾(𦠘 / 𦢳)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.