vai trò
Phát âm
Bắc
/vaːj˧˧ ʨɔ̤˨˩/
Trung
/jaːj˧˥ tʂɔ˧˧/
Nam
/jaːj˧˧ tʂɔ˨˩/
role, part enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
role, part
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
vai trò
Diễn ngôn & logic
Chức năng, nhiệm vụ hoặc phần việc mà một người hay vật đảm nhận.
vi Vai trò của giáo viên rất quan trọng trong lớp học.