danh giá
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Giá trị và sự tôn trọng mà một người có được trong mắt của người khác.
vi Ông ấy luôn giữ gìn danh giá của mình trước công chúng.
Tính từ
Có giá trị cao về mặt danh tiếng và được mọi người tôn trọng.
vi Cô ấy sinh trưởng trong một gia đình danh giá và giàu có.