dưỡng tử
Phát âm
Bắc
/zɨəʔəŋ˧˥ tɨ̰˧˩˧/
Trung
/jɨəŋ˧˩˨ tɨ˧˩˨/
Nam
/jɨəŋ˨˩˦ tɨ˨˩˦/
Nghe
Danh từ
dưỡng tử
adopted child
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
dưỡng tử
Diễn ngôn & logic
Một đứa trẻ được nhận nuôi và chăm sóc bởi cha mẹ không cùng huyết thống.
vi Họ chăm sóc đứa dưỡng tử rất chu đáo.
Cấu tạo
dưỡng / tử / 養子
▸
Cấu tạo
dưỡng / tử / 養子
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
養子
Ứng viên theo âm tiết
dưỡng
養
tử
子
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dương tử
▸
Tương tự
dương tử
Dùng
điều dưỡng / viện dưỡng lão / dưỡng chất / điều dưỡng viên …
▸
Dùng
điều dưỡng / viện dưỡng lão / dưỡng chất / điều dưỡng viên …