dương tử
Phát âm
Bắc
/zɨəŋ˧˧ tɨ̰˧˩˧/
Trung
/jɨəŋ˧˥ tɨ˧˩˨/
Nam
/jɨəŋ˧˧ tɨ˨˩˦/
Nghe
Dương Tử enplace name
Danh từ riêng
Dương Tử
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Dương Tử
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Dương Tử là tên của một địa danh.
Cấu tạo
dương / tử / 洋子
▸
Cấu tạo
dương / tử / 洋子
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
洋子
Ứng viên theo âm tiết
dương
洋
tử
子
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dưỡng tử
▸
Tương tự
dưỡng tử
Dùng
đại dương / bình dương / thái bình dương / dương cầm …
▸
Dùng
đại dương / bình dương / thái bình dương / dương cầm …