chiềng hắc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô giáo của lớp tôi vừa mới trở về sau chuyến đi Chiềng Hắc.
Nhật チエンハック
私たちのクラスの先生はチエンハックへの旅行から戻ったばかりだ。
Anh Chiềng Hắc
Our class's teacher has just returned after a trip to Chiềng Hắc.
Hàn 찌엥학
우리 반 선생님은 찌엥학으로의 여행을 마치고 방금 돌아오셨다.