chậm
Phát âm
Bắc
/ʨə̰ʔm˨˩/
Trung
/ʨə̰m˨˨/
Nam
/ʨəm˨˩˨/
Nghe
slow enpack representative only
1 senses
Tính từ
slow
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
chậm
Tính chất & trạng thái
Di chuyển hoặc xảy ra với tốc độ thấp hoặc mất nhiều thời gian hoàn thành.
vi Con rùa di chuyển rất chậm.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
踸
Ứng viên theo âm tiết
chậm
踸
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.