chậm tiến
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Một số vùng sâu vùng xa vẫn còn trong tình trạng chậm tiến.
Nhật 低開発の
一部のへき地はまだ低開発の状態にある。
Anh underdeveloped
Some remote areas are still in an underdeveloped state.
Hàn 저개발의
일부 오지 지역은 여전히 저개발 상태에 있다.
vi Thầy cô luôn kiên nhẫn giúp đỡ những học sinh chậm tiến.
Nhật 進歩の遅い
先生たちは進歩の遅い生徒たちを常に辛抱強く支援している。
Anh slow to progress
Teachers are always patient in helping students who are slow to make progress.
Hàn 뒤떨어진
선생님들은 진도가 더딘 학생들을 항상 끈기 있게 도와준다.