goigoi

chậm tiến

Tính từ
Mô tả một nhóm hoặc xã hội chưa tiên tiến hoặc thiếu sự phát triển hiện đại.
Nhật 低開発の
Anh underdeveloped
Hàn 저개발의
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ʨə̰ʔm˨˩ tiən˧˥/ Trung /ʨə̰m˨˨ tiə̰ŋ˩˧/ Nam /ʨəm˨˩˨ tiəŋ˧˥/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Mô tả một nhóm hoặc xã hội chưa tiên tiến hoặc thiếu sự phát triển hiện đại. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Một số vùng sâu vùng xa vẫn còn trong tình trạng chậm tiến.

Nhật 低開発の

一部のへき地はまだ低開発の状態にある。

Anh underdeveloped

Some remote areas are still in an underdeveloped state.

Hàn 저개발의

일부 오지 지역은 여전히 저개발 상태에 있다.

Nghĩa 2 Tính từ
Chậm tiến bộ, còn lạc hậu về nhận thức hoặc ý thức so với yêu cầu chung.

vi Thầy cô luôn kiên nhẫn giúp đỡ những học sinh chậm tiến.

Nhật 進歩の遅い

先生たちは進歩の遅い生徒たちを常に辛抱強く支援している。

Anh slow to progress

Teachers are always patient in helping students who are slow to make progress.

Hàn 뒤떨어진

선생님들은 진도가 더딘 학생들을 항상 끈기 있게 도와준다.

Cấu tạo
chậm / tiến / 踸進
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
踸進
Ứng viên theo âm tiết
chậm 踸 tiến 進
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thô sơ / cổ sơ / chậm tiến / chậm tiến
▸
Dùng
chậm trễ / chậm chạp / chậm chậm / chậm tiêu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.