chậm rãi
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Trạng từ
vi Họ đi bộ chậm rãi trong công viên để tận hưởng không khí trong lành.
Nhật ゆっくりと
彼らは新鮮な空気を楽しむために公園をゆっくりと歩いた。
Anh leisurely
They walked leisurely in the park to enjoy the fresh air.
Hàn 천천히
그들은 신선한 공기를 즐기기 위해 공원을 천천히 걸었다.
vi Người hướng dẫn giải thích các bước thực hiện một cách chậm rãi cho mọi người.
Nhật 意図的に
講師は皆がわかるように、手順をゆっくりと説明した。
Anh deliberately
The instructor explained the steps deliberately to everyone.
Hàn 의도적으로
강사는 모두가 알 수 있도록, 절차를 천천히 설명했다.
Tính từ
vi Phong thái chậm rãi của ông ấy khiến mọi người cảm thấy yên tâm.
Nhật 落ち着いた
彼の穏やかな振る舞いに、皆が安心した。
Anh relaxed
His relaxed manner made everyone feel at ease.
Hàn 여유로운
그의 차분한 태도는 모든 사람을 안심시켰다.