chậm rãi
Chi tiết
3 senses
▸
Trạng từ
Thực hiện một hành động nào đó một cách thư thả và không hề vội vàng.
vi Họ đi bộ chậm rãi trong công viên để tận hưởng không khí trong lành.
Nói hoặc trình bày một cách cẩn thận và thong thả để người khác dễ hiểu.
vi Người hướng dẫn giải thích các bước thực hiện một cách chậm rãi cho mọi người.
Tính từ
Có phong thái thư thái và không tỏ ra vội vã trong các hoạt động thường ngày.
vi Phong thái chậm rãi của ông ấy khiến mọi người cảm thấy yên tâm.