chùng chình
Phát âm
Bắc
/ʨṳŋ˨˩ ʨï̤ŋ˨˩/
Trung
/ʨuŋ˧˧ ʨïn˧˧/
Nam
/ʨuŋ˨˩ ʨɨn˨˩/
Nghe
Động từ
chùng chình
to linger
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
chùng chình
Hành động cơ bản
Di chuyển chậm chạp hoặc do dự, thường là trì hoãn hành động hoặc không muốn rời đi.
vi Đừng chùng chình mãi mà hãy đi nhanh lên.
Cấu tạo
chùng / chình / 𦇮𩶝
▸
Cấu tạo
chùng / chình / 𦇮𩶝
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦇮𩶝
Ứng viên theo âm tiết
chùng
𦇮
chình
𩶝(𩸵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
rốn lại / luấn quấn / chùng / cá chình
▸
Tương tự
rốn lại / luấn quấn / chùng / cá chình
Dùng
căng da bụng, chùng da mắt / chập chùng / chình ình
▸
Dùng
căng da bụng, chùng da mắt / chập chùng / chình ình