chình ình
Phát âm
Bắc
/ʨï̤ŋ˨˩ ï̤ŋ˨˩/
Trung
/ʨïn˧˧ ïn˧˧/
Nam
/ʨɨn˨˩ ɨn˨˩/
Trạng từ
chình ình
in plain sight
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
chình ình
Diễn ngôn & logic
Ở vị trí quá lộ liễu, đập ngay vào mắt khiến người ta không thể không chú ý tới.
vi Một đống đồ cũ nằm chình ình giữa lối đi.
Cấu tạo
chình / ình
▸
Cấu tạo
chình / ình
Tương tự
chình
▸
Tương tự
chình
Dùng
cá chình / chùng chình / ình bụng / ình ịch
▸
Dùng
cá chình / chùng chình / ình bụng / ình ịch