chình ình
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Một đống đồ cũ nằm chình ình giữa lối đi.
Nhật 一目瞭然
通路の真ん中に古い物の山が目立つように置いてある。
Anh in plain sight
A pile of old things sits in plain sight in the middle of the walkway.
Hàn 눈에 띄게
통로 한가운데에 낡은 물건 더미가 눈에 띄게 놓여 있다.